Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Hữu Luyễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Tạ Hữu Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Nhân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Thọ Chu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thọ Kiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Thọ Lữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thọ Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thọ ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Cấp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đức Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đức Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đức Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Cao văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Châu văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng S Xem chi tiết →
  18. Châu văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng Q Xem chi tiết →
  19. Châu văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng P Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai