Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng S Xem chi tiết →
  7. Lê Danh Thiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Danh Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Mai Tiến Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Tiến Chăm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Mai Tiến Ngụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Mai Tiến Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễm Vinh Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Căng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai