Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai