Tìm thấy 1.150 hồ sơ cho “Dư Văn Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Dư Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dư Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Dư Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Dư Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/06/1968 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/9/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 1A Xem chi tiết →
  14. TRẦN ĐỦ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1963 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Dứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh, H4, Gia Lai