Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973