Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Năm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tiếp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hạp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973