Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Phồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Siếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thoại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1982 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973