Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đầy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đặt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973