Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1946 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973