Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Cát Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 216 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. DDoàn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Du Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Dư Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1195 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Dư Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Dư Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 159 · Khu B13 Xem chi tiết →
  16. Dư Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Dư Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 154 · Khu B12 Xem chi tiết →
  18. Dư Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đủ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973