Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khấu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/7/1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1999 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/6/1948 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973