Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hứng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1982 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973