Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 70/2/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973