Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đăng Phiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Địch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trương Xuân Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Tiến Pha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Uý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thế Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thế Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Thế Tiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Tạ Hữu Luyễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Tạ Hữu Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Nhân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thọ Chu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Vũ Thọ Kiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Thọ Lữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973