Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Yến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Huy Các Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Ngạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Dược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Đan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Hạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Cùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Mạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973