Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Kiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Mại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thuỵ Nghệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thuỵ Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Khiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Điềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Chiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Khoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973