Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Tiến Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Tiến Chăm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Mai Tiến Ngụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Mai Tiến Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễm Vinh Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Căng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công My Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Sộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973