Tìm thấy 859 hồ sơ cho “Dư Văn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ấp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Doanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/4/1973