Tìm thấy 206 hồ sơ cho “Dư Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Dư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/09/1982 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Dư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/12/1982 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hồ Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1354 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1693 Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1511 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 880 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 500 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 406 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Quảng hoà - quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thiên Đức - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Dư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Huện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Dư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Huện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Rôdai, H80, Kon Tum