Tìm thấy 206 hồ sơ cho “Dư Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Sắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tôn (Tâm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tôn (Tâm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Thôn 9 - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Chùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xoài Riêng, Xoài Riêng Đơn vị: Du kích xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trà Văn Mạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/06/1964 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã Thạnh Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Rôdai, H80, Kon Tum