Tìm thấy 206 hồ sơ cho “Dư Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dư Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Dư Bửu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2996 Xem chi tiết →
  5. Dư Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Thái Duy Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Chu Thanh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Dư Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1968 Quê quán: Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 9401 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Mai Sĩ Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CTV Đại đội - E22 - Nk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Du Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dư Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Rôdai, H80, Kon Tum