Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Duệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 568 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1057 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3958 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000