Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Phái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 785 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Vông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1159 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 235 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách