Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Vinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Lý A Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Lưu Đức Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lưu Đức Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lương Duy Mới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 847 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Lương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lương Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Đức Tiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lương Đức Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3923 Xem chi tiết →
  17. Lữ Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3797 Xem chi tiết →
  18. Lực Văn Dứa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 759 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Ma Văn Dựng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách