Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lê Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Năn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Lê Phước Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4002 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đường Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 14/1/1991 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1048 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê công Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách