Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Đình Khai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3970 Xem chi tiết →
-
Dương Đình Lương
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 11/10/1972
Quê quán: AN SƠN - NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG
Đơn vị: TỈNH ĐỘI GLKT
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Dương Đình Nòm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đõng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Đớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- DươngVăn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- DươngVăn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 302 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000