Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thèm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Xôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Dương VănThình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Dương Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách