Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Văn Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Luyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Luông Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 307 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 4/8/ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Dương Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mỏi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Dương Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn THuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000