Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Quang Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 518 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Dương Quang Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Quang Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Quận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Quốc Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 609 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Dương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Thanh Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 823 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Thanh Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Dương Thành Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  12. Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Dương Thế Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Loan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Toản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Trọng Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Tư Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách