Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Dương Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Xoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 443 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Dương Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Mật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Dương Mỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Dương Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc ẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Dương Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Dương Nhỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Dương Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Dương Phát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000