Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dung Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 189 Xem chi tiết →
  4. Dư Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Bá THuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Bình Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Dương Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Dương Công Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Công Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Cúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Dương Cầu á Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Gang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Hý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Dương Hữu Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Dương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Khánh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Kim Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Dương Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách