Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Văn Dững(Dưỡng) Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 768 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 460 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Dục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Tô Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Tôn Đức dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 227 · Khu 9A Xem chi tiết →
- dương đức tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn duy đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 231 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Duân Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D29 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000