Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Đinh Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thị Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Đặng đức Tòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng đức Tòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách