Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Võ Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Đức Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  14. Y - Đông Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Y Dư Ê Ban Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Y Kai H Duễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. nguyễn thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. nguyễn thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách