Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Thái Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trương Quí Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bé Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Liệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000