Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Phan Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1982 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Học Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Được Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Quách Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000