Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1 - D23 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Xì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đức Xì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngân Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Ngân Đức Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 66 Xem chi tiết →
  14. Ngô Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nông văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  17. Phan Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 120 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách