Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dương Thu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 129 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mười Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách