Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Huỳnh Đức Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hùng Đường Gỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hồ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07-1968 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Hữu Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1968 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 185 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Hồ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Hồ Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hứa văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  13. K' Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. K' Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lâm duy Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Lâm duy Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách