Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Vĩnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Dương Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương đình Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương đình Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Hai Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1955 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đại Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000