Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Bùi Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Sỹ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 245 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1 - D23 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Bế văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  10. Cao Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Cao Huy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Cao Thành Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 221 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Duy Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Dương An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Bá Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Cao Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách