Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Đồng chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Duy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Duy Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Minh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Dương Đức Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Võ Đức Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách