Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Là Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. huỳnh Văn dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. lưu Văn Dũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. lương Đức Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. nguyễn Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Bằng Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Duy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đoàn Tiến Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 29/5/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách