Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Tạ Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Võ Đức Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Võ Đức Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Võ Đức Kiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 495 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Võ Đức Liệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Võ Đức Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Võ Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Võ Đức Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Đức Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 480 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Võ Đức Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Võ Đức Xâng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Võ Đức Ước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách