Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Đức Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 577 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000