Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trình Duy Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trưong Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trương Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Ngọc Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Đức Bá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trương Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trương Đức Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trương Đức Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trương Đức Qùy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Đức Ry Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Đức Sa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Đức Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trương Đức Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 577 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 577 người trong các danh sách