Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Minh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 20/8/1990 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phan Đức bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Kim Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Kim Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách