Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Huỳnh Dủ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Duyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 327 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1966 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1602 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Được Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1778 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Dương Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/10/ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Đ. Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Ngự Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 13/5/1954 Quê quán: -- An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000