Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Dương văn Ướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C102 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Đồng Lương - Bắc Thái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4202 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Đồ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Đỡnh Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Dượng Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L3 · Hàng 15 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Dự phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Dự phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Dự phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Dự phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách