Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 256 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1606 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 463 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 680 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 360 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 497 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách